XE TẢI ISUZU 1.9 TẤN THÙNG KÍN QKR77HE4

Liên hệ

 

XE TẢI ISUZU 1.9 TẤN THÙNG KÍN QKR77HE4 RA VÀO THÀNH PHỐ

CHASSI XE TẢI ISUZU QKR77HE4

NỘI THẤT VÀ NGOẠI THẤT XE TẢI ISUZU QKR77HE4

XE TẢI ISUZU 1.9 TẤN THÙNG KÍN QKR77HE4 ĐƯỢC CÔNG TY Ô TÔ LÊ ANH THIẾT KẾ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI ISUZU 1.9 TẤN THÙNG KÍN QKR77HE4:

Kích thước lọt lòng thùng: 4300x 1760x 1860 mm

Kích thước tổng thể: 6130 x 1860 x 2880 mm

Tải trọng cho phép: 1.900 kg

Tải trọng bản thân: 2.595 kg

Tổng tải trọng: 4.990 kg

Động cơ: 4JH1E4NC- 4 kì 4 xy lanh thẳng hàng tăng áp

Thể tích: 2.990 cm3

Đối với xe tải Isuzu 1.9 tấn thùng kín QKR77HE4 sử dụng loại công nghệ phun dầu điện tử common Rail gồm những loại Turbo có thể làm mát khí nạp dễ dàng cho nên có thể tiết kiệm nhiên liệu so với các loại động cơ cũ. Đối với kích thước lốp vào khoảng 7.00 - 15 trước là các loại bánh đơn còn sau là bánh đôi. Cho nên mọi người có thể hoàn toàn thấy sự khác nhau với xe tải hino 2.2 tấn.

Nếu mọi người có hứng thú đối với dòng xe tải Isuzu QKR77FE4 thùng mui bạt đang được phân phối tại Công Ty TNHH Cơ Khí Ô Tô Lê Anh. Vậy hãy truy cập vào website WWW.XETAIISUZUVN.VN để tham khảo thêm nhiều mẫu sản phẩm mới.

Mọi chi tiết xin liên hệ vào số hotline: 0902.905.290- Gặp MR. TUẤN ANH để được tư vấn và nhận nhiều khuyến mãi.

 

 

THÔNG SÔ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân :

2595

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1295

kG

- Cầu sau :

1300

kG

Tải trọng cho phép chở :

1900

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

4990

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6130 x 1860 x 2880

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

4300 x 1760 x 1860/---

mm

Khoảng cách trục :

2750

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1385/1425

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

4JH1E4NC

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

2999 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

77 kW/ 3200 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

7.00 - 15 /7.00 - 15

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: