XE TẢI ISUZU 15 TẤN THÙNG KÍN CÁNH DƠI FVM34WE4

Liên hệ

XE TẢI ISUZU 15 TẤN- XE TẢI ISUZU 15 TẤN THÙNG KÍN CÁNH DƠI- XE TẢI ISUZU 15 TẤN MỚI NHẤT HIỆN NAY FVM34WE4

Dòng xe tải Isuzu 15 tấn FVM34WE4 là một trong những dòng xe nổi bật mang thương hiệu Isuzu được nhiều người ưa chuộng trên thị trường hiện nay.

Sự phát triển của lĩnh vực Logistic đã góp phần thúc đẩy nhu cầu sử dụng xe tải vận chuyển hàng hóa tăng cao hơn. Điều này đã khiến cho nhiều thương hiệu xe tải nổi tiếng trên thị trường được ra đời và phát triển, điển hình trong số đó là dòng xe tải  isuzu 15 tấn fvm34we4 được ra đời.

Để có được hiệu quả sử dụng xe tải hiệu quả, nhiều đơn vị đã tiến hành dịch vụ gia công đóng thùng xe tải Isuzu 15 tấn thùng kín cánh dơi fvm34we4 chất lượng cho khách hàng của mình.

Giới thiệu về xe tải Isuzu 15 tấn FVM34WE4 thùng kín cánh dơi:

Dòng xe tải Isuzu đến từ thương hiệu cùng tên, được sản xuất tại cơ sở Công Ty TNHH Ô Tô Isuzu Việt Nam với chất lượng hàng đầu cùng những thông số kỹ thuật vô cùng nổi bật.

Xe có trọng lượng khoảng 9.205 kg với sự phân bố trọng lượng đồng đều trên toàn thân xe. Tải trọng cho phép chở của xe lên đến 14.500 kg với số lượng người được  chuyên chở là 3 người.

Được lắp ráp và thiết kế bởi nhãn hiệu động cơ 6HK1E4SC với loại động cơ 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp cho phép xe có được chất lượng di chuyển tốt và công suất vận động hoàn hảo nhất.

Đặc điểm về nội, ngoại thất của xe tải isuzu FVM34WE4:

 Dòng xe Isuzu với thiết kế nội ngoại thất đặc biệt mạnh mẽ, cứng cáp với chất liệu bền lâu vượt trội và tạo nên tính thẩm mỹ hoàn hảo. Phần ngoại thất của xe với đầu xe được thiết kế góc cạnh, với màu trắng sang trọng nổi bật lên là logo Isuzu. Thùng xe được lắp ráp với quy cách thùng mui bạt để phù hợp với đặc điểm vận chuyển của những loại mặt hàng khác nhau.

Nội thất của xe cũng được chú trọng để tạo sự thoải mái, thuận tiện cho những bác tài khi vận chuyển hàng hóa trên xe trong một khoảng thời gian dài.

Kích thước xe tải fvm34we4 và thùng xe có điểm gì đặc biệt?

Xe tải isuzu 15 tấn FVM34WE4 sở hữu kích thước tương đối lớn với các thông số 11.625x 2.500x 3.650 mm và kích thước lọt lòng thùng xe tải là 9.420x 2.360x 2.270mm. Khi được gia công thùng tải trọng cho phép chở hàng của xe tải isuzu 15 tấn là: 14.050kg.

Khi được tiến hành lắp ráp, dòng xe tải Isuzu FVM34WE4 sẽ chỉ có được những bộ phận cơ bản liên quan đến động cơ xe và chưa có thùng xe. Nếu muốn sử dụng xe một cách hiệu quả, bạn đọc cần phải tìm cho mình một địa chỉ lắp ráp gia công thùng xe theo yêu cầu.

Sở hữu đội ngũ nhân viên có tay nghề cao cùng kinh nghiệm lâu năm trên thị trường, CÔNG TY  TNHH CƠ KHÍ Ô TÔ LÊ ANH có thể gia công tất cả các loại thùng xe tải chuyên dụng như: Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Lửng, Thùng ben, cẩu, ben, đông lạnh,…. chất lượng nhất cho những khách hàng của mình. Tại đây quý khách có thể đóng thùng theo ý muốn của mình, thùng đúng tiêu chuẩn mà chất lượng.

Quý khách đọc nếu có nhu cầu, đừng quên liên hệ với Hotline: 0902.795.786 gặp Mrs. Cẩm Linh để được tư vấn và nhận được nhiều khuyến mãi nhất.

 

Nhãn hiệu :

ISUZU FVM34WE4/QTH-TK

Số chứng nhận :

1681/VAQ09 - 01/18 - 00

Ngày cấp :

05/09/2018

Loại phương tiện :

Ô tô tải (thùng kín)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ Ô TÔ LÊ ANH

Địa chỉ :

88 QL13, PHƯỜNG LÁI THIÊU, TX THUẬN AN, BÌNH DƯƠNG

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

9655

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3585

kG

- Cầu sau :

6070

kG

Tải trọng cho phép chở :

14050

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

23900

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

11625 x 2500 x 3650

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

9420 x 2360 x 2270/---

mm

Khoảng cách trục :

 

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2060/1850

mm

Số trục :

3

Công thức bánh xe :

6 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

6HK1E4SC

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7790       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

206 kW/ 2400 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/04/---/---

Lốp trước / sau:

11.00 R20 /11.00 R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm