XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN THÙNG LỬNG FRR90NE4

Liên hệ

XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN FRR90NE4 THÙNG LỬNG

CHASSI XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN FRR90NE4:

NỘI THẤT XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN FRR90NE4:

 

 

 

XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN FRR90NE4 THÙNG LỬNG ĐƯỢC THIẾT KẾ NHƯ SAU:

THÙNG LỬNG BỬNG NHÔM 5 BỬNG:

XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN FRR90NE4 THÙNG LỬNG BỬNG NHÔM, SÀN INOX PHẲNG:

QUY CÁCH THÙNG LỬNG XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN FRR90NE4 ĐƯỢC THIẾT KẾ NHƯ SAU: 

  • Đà dọc: Sắt U120
  • Đà ngang: Sắt U80
  • Sàn: Inox phẳng
  • Bửng nhôm: 5 bửng
  • Khung bửng: Thép hộp 40x80x1.2mm
  • Khung xương vách: Thép hộp 40x40x1.2mm
  • Cản hông: Thép hộp 30x60x1.2mm
  • Cản sau: Thép đúc U80x4mm
  • Đèn hông: 4 bộ
  • Bản lề, Bát khóa: Inox loại I
  • Tất cả các chi tiết còn lại theo tiêu chuẩn

VẬT LIỆU CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG.

Nếu mọi người có hứng thú đối với dòng xe tải Isuzu 6.2 tấn frr90ne4 thùng lửng đang được phân phối tại Công Ty TNHH Cơ Khí Ô Tô Lê Anh. Vậy hãy truy cập vào website WWW.XETAIISUZUVN.VN để tham khảo thêm nhiều mẫu sản phẩm mới.

Mọi chi tiết xin liên hệ vào số hotline: 0902.905.290- Gặp MR. TUẤN ANH để được tư vấn và nhận nhiều khuyến mãi.

 

 

Nhãn hiệu :

ISUZU FRR90NE4-C062

Số chứng nhận :

0136/VAQ09 - 01/18 - 00

Ngày cấp :

07/02/2018

 

 

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

4555

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2255

kG

- Cầu sau :

2300

kG

Tải trọng cho phép chở :

6250

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

11000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8610 x 2500 x 3260

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6600 x 2370 x 770

mm

Khoảng cách trục :

4990

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1790/1660

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

4HK1E4CC

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5193 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

140 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí