XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN THÙNG MUI BẠT FRR90NE4

Liên hệ

XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN FRR90NE4 THÙNG MUI BẠT

Các dòng xe tải ISUZU nổi tiếng với độ bền động cơ và tải trọng cao được nhiều tài xế tin tưởng. Gần đây, ISUZU đã cho ra đời một thành viên mới trong họ xe tải của mình, đó là dòng xe tải ISUZU 6.2 tấn FRR90NE4 thùng mui bạt.

Bước sang năm 2018, hãng xe ISUZU đến từ Nhật Bản đã mở rộng chiến lược kinh doanh và cho ra đời các sản phẩm mới có sức hút lớn với thị trường, một trong những sản phẩm mới nổi trội của ISUZU trong năm nay chính là dòng xe tải ISUZU 6.2 tấn FRR90NE4 thùng mui bạt.

Xe tải ISUZU FRR90NE4 6.2 tấn thùng mui bạt có nhiều đặc điểm đáng chú ý cho một mẫu xe tải đường dài

Tổng quan có thể thấy rằng các thiết kế về ngoại thất của ISUZU FRR90NE4 vẫn giữ các đặc trưng của dòng xe tải ISUZU với thiết kế hiện đại, cabin vuông vức tạo nên một phong cách đầy mạnh mẽ và nam tính cho chiếc xe, đèn pha và lưới tản nhiệt được thiết kế rất gọn đúng với tinh thần của người Nhật Bản. Các chi tiết về gương chiếu hậu, kính xe, biểu tượng được phối hợp rất hài hòa với nhau tạo nên một chiếc xe tải cực kỳ vững trãi nhưng cũng không kém phần lôi cuốn.

Nội thất của ISUZU FRR90NE4 cũng được đánh giá khá cao với thiết kế khoang lái rộng rãi, giúp người lái cảm thấy thoải mái khi lái xe. Các tiện nghi trong xe cũng được trang bị đầy đủ, đảm bảo phục vụ tốt nhu cầu giải trí của tài xế. Ghế ngồi được thiết kế êm ái cũng giúp tài xế giảm mệt mỏi khi thực hiện các chuyến xe đường dài.

Động cơ của ISUZU FRR90NE4 là động cơ 4HK1E4CC, là một loại động cơ tăng áp 4 kỳ với 4 xi lanh thẳng hàng, thể tích 5193 cm3 với công suất lớn nhất 140kW và tốc độ quay 2600 vòng/phút. Đây là loại động cơ hiện đại được sản xuất trên dây chuyền khép kín với khả năng vận hành êm ái và hiệu suất truyền động ở mức tối đa.

Thùng xe của xe tải isuzu 6.2 tấn thùng mui bạt có kích thước khá lớn: 6600 x 2370 x770/2050 mm. Đây là một loại thùng có kích cỡ rất hợp lý ở một loại xe tải 6.2 tấn thùng mui bạt tầm trung.

Với kích cỡ lớn cộng với tải trọng của một chiếc xe tải isuzu 6.2 tấn thùng mui bạt thì đây qua là lựa chọn không thể tuyệt vời hơn đối với các loại hàng hóa hoa quả, nông sản, vật nuôi các loại.

Lưu ý với khách hàng

Do các xe tải của ISUZU được sản xuất từ Nhật Bản và lắp ráp ở trong nước, có nghĩa là khi về đến Việt Nam, những chiếc xe mới được lắp ráp từng bộ phận một để hoàn chỉnh thành một chiếc xe, đa số các bộ phận của chiếc xe tải isuzu 6.2 tấn FRR90NE4 thùng mui bạt vẫn được giữ nguyên, nhưng bộ phận thùng xe lại không được nhập để giảm chi phí, bởi vì với thùng xe thì các doanh nghiệp Việt Nam đã có thể gia công ở trong nước, việc này vừa nâng cao được chất lượng của thùng hàng mà lại làm giảm giá thành, quả thật đây là một bước đi rất thông minh của doanh nghiệp Việt.

Một trong những đơn vị tiên phong trong việc gia công đóng thùng xe tải, trong đó có xe tải isuzu 6.2 tấn FRR90NE4 thùng mui bạt chính là Công Ty TNHH Cơ Khí Ô Tô Lê Anh, với nhiều năm kinh nghiệm trong nghề cùng dây chuyền sản xuất hiện đại và đội ngũ thợ cơ khí, công nhân chuyên nghiệp tay nghề cao, Lê Anh có thể đáp ứng được mọi yêu cầu đa dạng về chủng loại, mẫu mã của thùng hàng mà quý khách mong muốn. Hãy đến ngay với Công Ty TNHH Cơ Khí Ô Tô Lê Anh để có được những chiếc xe tải với mẫu thùng hàng tối ưu mà quý khách đang tìm kiếm. Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 0909.905.290- Mr. Tuấn Anh để được tư vấn và nhận nhiều khuyến mãi nhất!!.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI ISUZU 6.2 TẤN FRR90NE4 THÙNG MUI BẠT:

Trọng lượng bản thân :

4555

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2255

kG

- Cầu sau :

2300

kG

Tải trọng cho phép chở :

6250

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

11000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8610 x 2500 x 3260

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6600 x 2370 x 770/2050

mm

Khoảng cách trục :

4990

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1790/1660

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

4HK1E4CC

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5193 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

140 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá